Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túc
Cái miệng (口) ở trên là đầu gối, bên dưới là cẳng và bàn chân bước tới → TÚC: chân, đủ.
⿱口龰cấu tạo tham khảo (IDS)不 BẤT không · 足 TÚC đủ
満 MÃN đầy · 足 TÚC đủ, không thiếu
遠 VIỄN xa · 足 TÚC chân
裸 LỎA trần truồng · 足 TÚC chân
補 BỔ bổ sung · 足 TÚC chân
発 PHÁT phát ra · 足 TÚC chân
足 TÚC chân · 袋 ĐẠI túi
足 TÚC chân · 跡 TÍCH dấu vết
足 TÚC chân · 元 NGUYÊN nguyên bản
足 TÚC chân · 算 TOÁN tính toán
足 TÚC chân
足 TÚC đủ
足 TÚC đủ, thêm cho đủ
足 TÚC đủ
足 TÚC chân
足 TÚC chân
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 3, 5, 9
Mở Unit 2Mở Unit 3Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14 · 単語 bài 5
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn