Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liên
Đi chơi hội, chị cả bước đi (辶) trước, dẫn theo ba đứa em nắm tay nối đuôi như mấy toa xe (車) → LIÊN: dẫn theo, nối tiếp.
Gợi âm: LIÊN: l → ラ行, đuôi -n → -n (レン)
⿺辶車cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC nước · 連 LIÊN liền, liên kết
関 QUAN liên quan, dính tới · 連 LIÊN nối liền
一 NHẤT một · 連 LIÊN dẫn theo
連 LIÊN dẫn theo · 行 HÀNH đi
連 LIÊN dẫn theo · 来 LAI đến
連 LIÊN liền nhau · 休 HƯU nghỉ
連 LIÊN liền, nối · 絡 LẠC quấn, nối
連 LIÊN nối liền · 想 TƯỞNG nghĩ
連 LIÊN liền · 続 TỤC nối
国 QUỐC nước · 際 TẾ giao tiếp, giữa · 連 LIÊN liền, liên kết · 合 HỢP hợp
連 LIÊN liền, nối theo
連 LIÊN dẫn theo
連 LIÊN dẫn theo
連 LIÊN dẫn theo
Soumatome #201
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 7, 13
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn