liên quan, kết nối関連
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
関QUANliên quan, dính tớiđọc かん連LIÊNnối liềnđọc れん
nghĩa đendính tới, nối liền→ liên quan, có quan hệ với nhau
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: liên quan Tiếng Việt nói ngược: "liên quan".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 関 ở cuối · 〜関
- 玄関lối vào, tiền sảnhHUYỀN QUANBDYMNN
- 機関động cơ, cơ quanCƠ QUAN✓ khớpBDY
- 玄関lối vào, sảnh vàoHUYỀN QUANMNN
Có 関 ở đầu · 関〜
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Có 関 · 関
Có 連 ở cuối · 〜連
Có 連 ở đầu · 連〜
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
- 連れて来るdẫn (ai đó) đếnLIÊN LAISMTMNN
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
Có 連 ở giữa · 〜連〜
Có 連 · 連
Xem cả 4 từ →