訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
連
dẫn theo, kết nối, liên tiếp
Liên · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
連
· dẫn theo, kết nối, liên tiếp
Đi trên đường bằng xe, nối liền các địa điểm.
辶
đường
車
xe
Họ từ / từ liên quan
連れて行きます
つれていきます
dẫn đi, đưa đi
連れて来ます
つれてきます
dẫn (ai đó) đến
国際連合
こくさいれんごう
Liên Hợp Quốc
国連
こくれん
Liên Hợp Quốc
連休
れんきゅう
kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếp
学校に連絡する
れんらくします
liên lạc với trường học
関連
かんれん
liên quan, kết nối
連れ
つれ
bạn đồng hành
連想
れんそう
liên tưởng
連続
れんぞく
liên tục, tiếp nối
連合
れんごう
liên minh, liên hiệp
一連
いちれん
một chuỗi, một loạt