liên tưởng連想
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: liên tưởng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 連 ở cuối · 〜連
Có 連 ở đầu · 連〜
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
- 連れて来るdẫn (ai đó) đếnLIÊN LAISMTMNN
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
Có 連 ở giữa · 〜連〜
Có 連 · 連
Xem cả 4 từ →Có 想 ở cuối · 〜想
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)DỰ TƯỞNGSMTMMK
- 思想tư tưởngTƯ TƯỞNG✓ khớp
Có 想 ở đầu · 想〜
Có 想 ở giữa · 〜想〜