Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯỞNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tưởng
Minh nhìn nhau (相) với nồi lẩu trên tờ quảng cáo, tim (心) đã kịp hình dung đủ vị cay → TƯỞNG: nghĩ, tưởng tượng.
Gợi âm: 相 nhìn nhau đọc ソウ, 想 cũng đọc ソウ
⿱相心cấu tạo tham khảo (IDS)感 CẢM cảm · 想 TƯỞNG nghĩ
予 DỰ trước · 想 TƯỞNG nghĩ
思 TƯ nghĩ · 想 TƯỞNG nghĩ
理 LÝ lẽ · 想 TƯỞNG nghĩ, tưởng
連 LIÊN nối liền · 想 TƯỞNG nghĩ
空 KHÔNG trống rỗng · 想 TƯỞNG suy nghĩ
想 TƯỞNG nghĩ ra (suy nghĩ) · 像 TƯỢNG hình ảnh (tượng)
予 DỰ trước · 想 TƯỞNG nghĩ · 外 NGOẠI ngoài
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn