lý tưởng理想
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: lý tưởng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理科khoa học tự nhiênLÝ KHOA
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 想 ở cuối · 〜想
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)DỰ TƯỞNGSMTMMK
- 思想tư tưởngTƯ TƯỞNG✓ khớp
Có 想 ở đầu · 想〜
Có 想 ở giữa · 〜想〜