tư tưởng思想
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tư tưởng
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 質素 (しっそ): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 10 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
Có 想 ở cuối · 〜想
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)DỰ TƯỞNGSMTMMK
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 想 ở đầu · 想〜
Có 想 ở giữa · 〜想〜