dẫn theo, dắt theo (người, động vật)連れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
連LIÊNliền, nối theonhư liên tụcđọc つ
nghĩa đenkéo theo→ dẫn theo, dắt theo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 連 ở cuối · 〜連
Có 連 ở đầu · 連〜
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
- 連れて来るdẫn (ai đó) đếnLIÊN LAISMTMNN
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
Có 連 ở giữa · 〜連〜
Hay đi với
- 子どもを連れていくdẫn con đi
- 友達を連れてくるdẫn bạn đến
- 子連れcó dắt theo con nhỏ
- 親子連れbố mẹ dắt con đi cùng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gần như luôn ở dạng 〜を連れて+động từ di chuyển (行く・来る・帰る). Chỉ dùng cho người, động vật; đồ vật thì dùng 持っていく.
Ví dụ
日曜日に、子どもを連れて動物園へ行った。
Chủ nhật tôi dẫn con đi sở thú.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #724過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)
- #725移るchuyển, dời (sang chỗ ngồi, phòng ban, nơi khác); (bệnh) lây sang
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)