cho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)与える
Còn nghĩa: ban tặng, cung cấp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
与DỮcho, banđọc あた
nghĩa đencho→ cho, trao, cấp; gây ra (ảnh hưởng)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 与 ở đầu · 与〜
Hay đi với
- チャンスを与えるtrao cơ hội
- 影響を与えるgây ảnh hưởng
- いい印象を与えるtạo ấn tượng tốt
- 動物にえさを与えるcho động vật ăn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn あげる, hay dùng trong văn viết; không dùng khi đưa cho người trên. Gây ra: 影響・被害を与える ↔ (bên chịu) 〜を受ける.
Trái nghĩa
Ví dụ
成績のいい学生に奨学金が与えられた。
Học bổng được trao cho những sinh viên có thành tích tốt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)
- #733向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)