訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
与
ban tặng, tham gia, cho, trao giải, cung cấp, món quà
Dữ · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
与
· ban tặng, tham gia, cho, trao giải, cung cấp, món quà
Đưa vật phẩm lên cho người khác, nghĩa là trao Dữ cho nhau.
一
Vật phẩm
Họ từ / từ liên quan
給与
きゅうよ
tiền lương
関与
かんよ
tham gia, liên quan
寄与
きよ
đóng góp, cống hiến
与党
よとう
đảng cầm quyền