lại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)寄る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
寄KÝghé, sát lạinhư ký túc xáđọc よ
nghĩa đenghé→ lại gần; ghé qua, tạt vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 近くに寄るlại gần
- 本屋に寄るghé hiệu sách
- 寄り道をするtạt vào chỗ khác trên đường đi
- 駅寄りlệch về phía nhà ga
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tự động từ: 寄る ↔ tha động từ: 寄せる. Danh từ+寄り = lệch về phía: 左寄り, 西寄り. Ghé qua: 〜に寄る.
Ví dụ
危ないから、もっと道の端に寄りなさい。
Nguy hiểm đấy, hãy nép sát vào lề đường hơn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #725移るchuyển, dời (sang chỗ ngồi, phòng ban, nơi khác); (bệnh) lây sang
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)