dời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía寄せる
Còn nghĩa: tập trung, để sang bên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
寄KÝghé, sát lạiđọc よ
nghĩa đenlàm cho sát lại→ dời, dồn lại gần; xích sát vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 机を寄せるxích bàn lại gần nhau
- 車を端に寄せるtấp xe vào lề
- 顔を寄せるghé sát mặt lại
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tha động từ: 寄せる ↔ tự động từ: 寄る. 寄る: tự mình lại gần, ghé vào; 寄せる: đưa vật khác lại gần, dồn sát vào.
Ví dụ
掃除をするので、机を壁のほうに寄せてください。
Sắp dọn vệ sinh nên hãy dồn bàn sát vào phía tường.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)