訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
寄
gửi, nhờ cậy, ghé qua, tập hợp
Kí · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
寄
· gửi, nhờ cậy, ghé qua, tập hợp
Dưới mái nhà, gửi đi một món quà lạ cho người thân. Đây là chữ Kí.
宀
mái nhà
奇
lạ
Họ từ / từ liên quan
寄ります「銀行に~」
よります
ghé qua, tạt vào [ngân hàng]
寄付
きふ
quyên góp, đóng góp
年寄
としより
người già
片寄る
かたよる
lệch lạc, thiên vị
近寄る
ちかよる
tiếp cận, lại gần
押し寄せる
おしよせる
ùa tới, tràn tới
寄贈
きぞう
quyên góp, biếu tặng
寄与
きよ
đóng góp, cống hiến
立ち寄る
たちよる
ghé qua, tạt vào
取り寄せる
とりよせる
đặt hàng, gọi hàng
寄り掛かる
よりかかる
dựa vào, ỷ lại
~寄り
~より
gần, thiên về