ùa tới, tràn tới押し寄せる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 押 ở đầu · 押〜
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 押しボタン式loại bấm nút (đèn qua đường có nút cho người đi bộ)ÁP THỨCSMT
- 押し切るquyết tâm làm bằng đượcÁP THIẾT
Có 押 · 押