tủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gối押し入れ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 押 ở đầu · 押〜
- 押しボタン式loại bấm nút (đèn qua đường có nút cho người đi bộ)ÁP THỨCSMT
- 押し切るquyết tâm làm bằng đượcÁP THIẾT
- 押し込むnhét vào, chen vào
Có 押 · 押
Có 入 ở cuối · 〜入
Xem cả 23 từ →Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 新入社員nhân viên mới vào công tyTÂN NHẬP XÃ VIÊNBDY
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN