nhân viên mới vào công ty新入社員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
新TÂNmớiđọc しん入NHẬPvàođọc にゅう社XÃcông tyđọc しゃ員VIÊNngười trong tổ chứcđọc いん
nghĩa đenngười mới vào công ty→ nhân viên mới vào công ty
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 新 ở cuối · 〜新
Có 新 ở đầu · 新〜 mới
- 新聞báoTÂN VĂNBDYMNN
- 新幹線N (tàu cao tốc Shinkansen)TÂN CÁN TUYẾNBDYMNN
- 新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)TÂN TIÊNMMKBDY
Có 入 ở cuối · 〜入
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 収入thu nhậpTHU NHẬP✓ khớpBDYMNN
- 輸入nhập khẩuTHÂU NHẬPSMTMNN
Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN
- 立ち入り禁止cấm vào, cấm địaLẬP NHẬP CẤM CHỈMNN
Có 社 ở cuối · 〜社
Xem cả 10 từ →Có 社 ở đầu · 社〜
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 社 ở giữa · 〜社〜
Có 社 · 社
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜