loại bấm nút (đèn qua đường có nút cho người đi bộ)押しボタン式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 押 ở đầu · 押〜
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 押し切るquyết tâm làm bằng đượcÁP THIẾT
- 押し込むnhét vào, chen vào
Có 押 · 押
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 数式công thức toán, biểu thứcSỐ THỨCSMT
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜