có được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)得る
Còn nghĩa: đạt được, thu được, học được · đạt được, có được
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
得ĐẮCđược (đạt được)như đắc thắngđọc え
nghĩa đenđược→ có được, thu được
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 情報を得るcó được thông tin
- 許可を得るxin được phép
- 利益を得るthu lợi nhuận
- みんなの賛成を得るđược mọi người tán thành
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng, hay dùng trong văn viết (≈ 手に入れる, もらう). Sau động từ, 〜得る/〜得る = có thể: あり得る.
Ví dụ
アルバイトを通して、たくさんの経験を得た。
Qua công việc làm thêm, tôi đã thu được nhiều kinh nghiệm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)
- #733向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)
- #734勧めるkhuyên, khuyến khích (ai làm gì); mời (trà, đồ ăn, chỗ ngồi)