hướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)向ける
Còn nghĩa: hướng vào, chỉ vào
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
向HƯỚNGhướng vềnhư phương hướngđọc む
nghĩa đenlàm cho hướng→ hướng, quay (vật) về phía; dành cho
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 向 ở cuối · 〜向
- 傾向khuynh hướng, xu hướngKHUYNH HƯỚNG✓ khớpBDY
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- 一方向một chiều, một hướngNHẤT PHƯƠNG HƯỚNGBDY
Có 向 · 向
- 向かうđi về phía, hướng về phíaHƯỚNGSMTBDYMNN
- 向こうđằng kia, phía đối diệnHƯỚNGSMTMNN
- 向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)HƯỚNGMMKBDY
Hay đi với
- 顔を向けるquay mặt về phía
- 目標に向けてhướng tới mục tiêu
- 子ども向けの番組chương trình dành cho trẻ em
- 男性向けの化粧品mỹ phẩm dành cho nam giới
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tha động từ: 向ける ↔ tự động từ: 向く. 〜向け: làm ra nhắm vào đối tượng đó; 〜向き: (vốn) phù hợp với đối tượng đó.
Ví dụ
カメラを向けると、娘はいつも笑顔になる。
Hễ chĩa máy ảnh vào là con gái tôi lại tươi cười.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)
- #733向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)
- #734勧めるkhuyên, khuyến khích (ai làm gì); mời (trà, đồ ăn, chỗ ngồi)
- #735薦めるgiới thiệu, tiến cử (người, vật mình thấy tốt)
- #736任せるgiao phó, giao cho (ai) lo; phó mặc (cho may rủi…)