Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯỚNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hướng
Ông nội làm nhà: ống khói như nét phẩy (丿) trên mái, tường như vành ngoài (冂), cửa như cái miệng (口) quay về phía nam đón gió → HƯỚNG: phía, như 'phương hướng'.
Gợi âm: HƯỚNG: vần -ương → -ō, đuôi -ng → -u (コウ)
⿵⿱丿冂口cấu tạo tham khảo (IDS)傾 KHUYNH nghiêng · 向 HƯỚNG hướng
方 PHƯƠNG phương (phía) · 向 HƯỚNG hướng
一 NHẤT một · 方 PHƯƠNG phía · 向 HƯỚNG hướng
南 NAM phía nam · 向 HƯỚNG hướng
振 CHẤN rung · 向 HƯỚNG hướng về
意 Ý ý nghĩ · 向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về · 岸 NGẠN bờ
向 HƯỚNG hướng về · 上 THƯỢNG trên
向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về
向 HƯỚNG hướng về
Soumatome #4
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 8, 12, 13, 14 · 単語 bài 12, 13, 14
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn