đi về phía, hướng về phía向かう
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
向HƯỚNGhướng vềđọc む
nghĩa đenhướng về→ đi về phía, hướng về phía
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 向 ở cuối · 〜向
- 傾向khuynh hướng, xu hướngKHUYNH HƯỚNG✓ khớpBDY
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- 一方向một chiều, một hướngNHẤT PHƯƠNG HƯỚNGBDY
Có 向 · 向
- 向こうđằng kia, phía đối diệnHƯỚNGSMTMNN
- 向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)HƯỚNGMMKBDY
- 向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)HƯỚNGMMKBDY