quay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)向く
Còn nghĩa: hướng về
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
向HƯỚNGhướng vềnhư phương hướngđọc む
nghĩa đenhướng→ quay về, hướng về; hợp với
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 向 ở cuối · 〜向
- 傾向khuynh hướng, xu hướngKHUYNH HƯỚNG✓ khớpBDY
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- 一方向một chiều, một hướngNHẤT PHƯƠNG HƯỚNGBDY
Có 向 · 向
- 向かうđi về phía, hướng về phíaHƯỚNGSMTBDYMNN
- 向こうđằng kia, phía đối diệnHƯỚNGSMTMNN
- 向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)HƯỚNGMMKBDY
Hay đi với
- 前を向くnhìn về phía trước
- 南向きの部屋căn phòng hướng nam
- 教師に向いているhợp làm giáo viên
- 子ども向きphù hợp cho trẻ em
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tự động từ: 向く ↔ tha động từ: 向ける. 〜に向いている = hợp với. Danh từ+向き: 南向き (hướng nam), 夏向き (hợp mùa hè).
Ví dụ
名前を呼ばれて、後ろを向いた。
Nghe gọi tên, tôi quay ra phía sau.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía
- #730与えるcho, trao, cấp (học bổng, thức ăn, cơ hội); gây ra (ảnh hưởng, thiệt hại, ấn tượng)
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)
- #733向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)
- #734勧めるkhuyên, khuyến khích (ai làm gì); mời (trà, đồ ăn, chỗ ngồi)
- #735薦めるgiới thiệu, tiến cử (người, vật mình thấy tốt)