khuyên, khuyến khích (ai làm gì); mời (trà, đồ ăn, chỗ ngồi)勧める
Còn nghĩa: khuyên bảo, gợi ý
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
勧KHUYẾNkhuyên (khuyên bảo)như khuyến khíchđọc すす
nghĩa đenkhuyên→ khuyên, khuyến khích; mời (trà, chỗ ngồi)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 運動を勧めるkhuyên tập thể dục
- 入会を勧めるmời gia nhập hội
- 席を勧めるmời ngồi
- 親の勧めでtheo lời khuyên của bố mẹ
Nghĩa gần · phân biệt
- 薦めるgiới thiệu, tiến cử (người, vật mình thấy tốt)TIẾNMMK
- 進めるcho tiến lên; xúc tiến, tiến hành (kế hoạch, công việc); chỉnh (đồng hồ) nhanh lênTIẾNMMK
- 奨励khuyến khích, động viênTƯỞNG LỆ
- 促すthúc giục, khuyến khíchXÚC
Phân biệt. Cùng cách đọc với 進める (xúc tiến) và 薦める (giới thiệu). Danh từ 勧め: 先生の勧めで留学した.
Ví dụ
医者に、たばこをやめるように勧められた。
Tôi được bác sĩ khuyên bỏ thuốc lá.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #731得るcó được, giành được, thu được (kinh nghiệm, thông tin, sự cho phép, lợi nhuận)
- #732向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)
- #733向けるhướng, quay (vật, ánh mắt) về phía; nhắm tới (mục tiêu); dành cho (đối tượng)
- #734勧めるkhuyên, khuyến khích (ai làm gì); mời (trà, đồ ăn, chỗ ngồi)
- #735薦めるgiới thiệu, tiến cử (người, vật mình thấy tốt)
- #736任せるgiao phó, giao cho (ai) lo; phó mặc (cho may rủi…)
- #737守るgiữ, tuân thủ (luật, quy tắc, lời hứa); bảo vệ, che chở