khuyến cáo, khuyên bảo勧告
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
勧KHUYẾNkhuyên (khuyên bảo)đọc かん告CÁObảo cho biếtđọc こく
nghĩa đenkhuyên và bảo→ khuyến cáo, khuyên bảo
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: khuyến cáo
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 告 ở cuối · 〜告
- 広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)QUẢNG CÁO✓ khớpSMTMMKBDY
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
Có 告 ở đầu · 告〜
Có 告 ở giữa · 〜告〜
Có 告 · 告