Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đắc
Bước chân trái (彳) ra khỏi nhà là may: đi ba bước đã nhặt của (㝵) được tờ vé số → ĐẮC: được, như 'đắc ý'.
Gợi âm: ĐẮC: đ → タ行, đuôi -c → トク
⿰彳㝵cấu tạo tham khảo (IDS)納 NẠP thu vào (nộp) · 得 ĐẮC được (đạt được)
損 TỔN tổn thất · 得 ĐẮC đạt được
心 TÂM tim · 得 ĐẮC đạt được
獲 HOẠCH bắt được · 得 ĐẮC đạt được
心 TÂM tim · 得 ĐẮC đạt được
所 SỞ nơi chốn · 得 ĐẮC đạt được
得 ĐẮC được (đạt được) · 意 Ý ý (ý nghĩ)
得 ĐẮC được (đạt được) · 点 ĐIỂM điểm
得 ĐẮC được (đạt được)
得 ĐẮC được
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn