liên tục, tiếp nối連続
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: liên tục
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 連 ở cuối · 〜連
Có 連 ở đầu · 連〜
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
- 連れて来るdẫn (ai đó) đếnLIÊN LAISMTMNN
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
Có 連 ở giữa · 〜連〜
Có 連 · 連
Xem cả 4 từ →Có 続 ở cuối · 〜続
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 継続sự tiếp tụcKẾ TỤC≈ lệchBDY
- 手続きthủ tục, quy trìnhTHỦ TỤC✓ khớpBDY
Có 続 ở đầu · 続〜
Có 続 ở giữa · 〜続〜
Có 続 · 続
- 続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sauTỤCSMTMMKBDY
- 続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)TỤCSMTMMKBDY
- 続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dàiTỤCMMKBDY