đóng vai chính, thủ vai主演
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 演 ở cuối · 〜演
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
- 講演bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG DIỄN
- 出演biểu diễn, xuất hiện trên sân khấuXUẤT DIỄN
Có 演 ở đầu · 演〜
- 演奏sự biểu diễn nhạc, chơi (nhạc cụ)DIỄN TẤU✓ khớpMMKBDY
- 演技diễn xuất, trình diễnDIỄN KĨBDY
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp