sự biểu diễn nhạc, chơi (nhạc cụ)演奏
Còn nghĩa: biểu diễn âm nhạc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: diễn tấu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 演 ở cuối · 〜演
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
- 講演bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG DIỄN
- 主演đóng vai chính, thủ vaiCHỦ DIỄN
Có 演 ở đầu · 演〜
Xem cả 4 từ →Có 奏 ở cuối · 〜奏
Hay đi với
- ピアノを演奏するchơi (biểu diễn) piano
- 演奏会buổi biểu diễn âm nhạc, buổi hòa nhạc
- 演奏者người biểu diễn, nhạc công
- 生演奏biểu diễn trực tiếp, nhạc sống
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho nhạc cụ, bản nhạc: ピアノを演奏する. Hát là 歌う; đóng vai, diễn kịch là 演じる.
Ví dụ
姉はピアノの演奏がとても上手だ。
Chị tôi chơi piano rất giỏi.