kỹ thuật, tài nghệ技
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 技 ở cuối · 〜技
Có 技 ở đầu · 技〜
- 技術kỹ thuật, công nghệKĨ THUẬT✓ khớpSMTBDYMNN
- 技術者kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ THUẬT GIẢSMT
- 技師kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ SƯ✓ khớp
Có 技 ở giữa · 〜技〜