kỹ sư, kỹ thuật viên技術者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 術 ở cuối · 〜術
- 美術mỹ thuật, nghệ thuậtMỸ THUẬT✓ khớpSMTMNN
- 技術kỹ thuật, công nghệKĨ THUẬT✓ khớpSMTBDYMNN
- 手術sự phẫu thuật, mổTHỦ THUẬT≈ lệchSMTMMKBDY
Có 術 ở giữa · 〜術〜
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜