Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuật
Ông thầy võ đi bước chân trái (彳), bước chân phải (亍) quanh ruộng bông kê (术), mỗi bước một chiêu → THUẬT, như 'võ thuật'.
⿲彳术亍cấu tạo tham khảo (IDS)美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 術 THUẬT nghề, thuật (kỹ thuật)
技 KĨ tài nghề (kỹ năng) · 術 THUẬT phép làm (kỹ thuật)
手 THỦ tay · 術 THUẬT phép làm (kỹ thuật)
芸 NGHỆ nghề, tài · 術 THUẬT thuật, nghề
医 Y y, chữa bệnh · 療 LIỆU chữa · 技 KỸ kỹ năng · 術 THUẬT thuật, cách làm
科 KHOA khoa, môn · 学 HỌC học · 技 KỸ kỹ năng · 術 THUẬT thuật
美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 術 THUẬT nghề, thuật (kỹ thuật) · 館 QUÁN tòa nhà
技 KĨ kỹ năng · 術 THUẬT thuật · 者 GIẢ người
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn