Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuật
Ông thầy võ đi bước chân trái (彳), bước chân phải (亍) quanh ruộng bông kê (术), mỗi bước một chiêu → THUẬT, như 'võ thuật'.
⿲彳术亍cấu tạo tham khảo (IDS)学 HỌC học · 術 THUẬT kỹ thuật
戦 CHIẾN chiến tranh · 術 THUẬT kỹ thuật
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn