mỹ thuật, nghệ thuật美術
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: mỹ thuật
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 美 ở cuối · 〜美
Có 美 ở đầu · 美〜
- 美術館bảo tàng mỹ thuậtMỸ THUẬT QUÁNSMTBDYMNN
- 美人người đẹpMỸ NHÂN✓ khớpSMT
- 美容院tiệm làm tóc, thẩm mỹ việnMỸ DUNG VIỆNSMTBDY
Có 美 · 美