tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện美容院
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
美MỸđẹpnhư thẩm mỹđọc び容DUNGdung mạođọc よう院VIỆNviệnđọc いん
nghĩa đenviện làm đẹp dung mạo→ tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 美 ở cuối · 〜美
Có 美 ở đầu · 美〜
- 美術館bảo tàng mỹ thuậtMỸ THUẬT QUÁNSMTBDYMNN
- 美術mỹ thuật, nghệ thuậtMỸ THUẬT✓ khớpSMTMNN
- 美人người đẹpMỸ NHÂN✓ khớpSMT
Có 美 · 美
Có 容 ở cuối · 〜容
Xem cả 5 từ →Có 容 ở đầu · 容〜
Có 容 ở giữa · 〜容〜
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
- 内容理解hiểu nội dung (dạng bài đọc hiểu)NỘI DUNG LÝ GIẢIBDY