đẹp美しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
美MỸđẹp (vẻ đẹp)như thẩm mỹđọc うつく
nghĩa đenđẹp→ đẹp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
美しい
うつくしい
Âm Hán Việt: MỸ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.