訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
美
vẻ đẹp, đẹp
Mỹ · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
美
· vẻ đẹp, đẹp
Con cừu to lớn, nhìn thật đẹp mắt và sang trọng.
羊
cừu
大
to
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 50
Họ từ / từ liên quan
美術
びじゅつ
mỹ thuật, nghệ thuật
美術館
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
美人
びじん
người đẹp
美容
びよう
làm đẹp, thẩm mỹ
賛美
さんび
ca ngợi, tán dương
美
び
vẻ đẹp
褒美
ほうび
phần thưởng, giải thưởng
優美
ゆうび
duyên dáng, thanh lịch