Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viện
Trên đồi (⻖) có mái nhà (宀) lớn, từ ban đầu (元) đã là nơi chữa bệnh và dạy học → VIỆN: viện, học viện.
⿰阝完cấu tạo tham khảo (IDS)病 BỆNH bệnh · 院 VIỆN viện
退 THOÁI lui · 院 VIỆN bệnh viện
入 NHẬP vào · 院 VIỆN bệnh viện
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 院 VIỆN viện
美 MỸ đẹp · 容 DUNG dung mạo · 院 VIỆN viện
医 Y y, chữa bệnh · 院 VIỆN viện
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 6
Trang 56–57
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn