sự hiểu lầm, hiểu sai誤解
Còn nghĩa: hiểu lầm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 解 ở cuối · 〜解
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
Có 解 ở đầu · 解〜
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 解答đáp án, lời giảiGIẢI ĐÁP≈ lệchSMT
Có 解 · 解
- 解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)GIẢIMMKBDY
- 解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)GIẢIMMKBDY
- 解くtháo gỡ, mở raGIẢI
Hay đi với
- 誤解を招くgây hiểu lầm
- 誤解が解けるhiểu lầm được hóa giải
- 誤解を解くgiải tỏa hiểu lầm
- 人を誤解するhiểu lầm ai đó
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 誤解 là hiểu sai ý, lời nói hay con người của người khác. Làm sai, nhầm đường là 間違える.
Ví dụ
私の言い方が悪くて、彼女に誤解されてしまった。
Do tôi ăn nói không khéo nên đã bị cô ấy hiểu lầm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9