sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)解決
Còn nghĩa: giải quyết, dàn xếp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: giải quyết
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 解 ở cuối · 〜解
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 誤解sự hiểu lầm, hiểu saiNGỘ GIẢIMMK
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
Có 解 ở đầu · 解〜
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 解答đáp án, lời giảiGIẢI ĐÁP≈ lệchSMT
- 解消giải toả, xoá bỏ, chấm dứtGIẢI TIÊUBDY
Có 解 · 解
- 解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)GIẢIMMKBDY
- 解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)GIẢIMMKBDY
- 解くtháo gỡ, mở raGIẢI
Có 決 ở cuối · 〜決
- 可決phê chuẩn, thông quaKHẢ QUYẾT
- 議決nghị quyết, quyết định, bỏ phiếuNGHỊ QUYẾT
- 採決bỏ phiếu, biểu quyếtTHẢI QUYẾT
Có 決 ở đầu · 決〜
Xem cả 8 từ →Có 決 · 決
- 決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)QUYẾTSMTMMKBDYMNN
- 決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành côngQUYẾTSMTMMKBDY
- 決してtuyệt đối không, nhất định không, không bao giờ (đi với phủ định)QUYẾTSMTMMK
Hay đi với
- 問題が解決するvấn đề được giải quyết
- トラブルを解決するgiải quyết rắc rối
- 解決方法cách giải quyết
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng được cả tự và tha: 問題が解決した (tự) / 問題を解決する (tha).
Ví dụ
店長がお客さんとのトラブルを解決してくれた。
Cửa hàng trưởng đã giải quyết giúp rắc rối với khách.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #367調査sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)
- #368原因nguyên nhân
- #369結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)
- #370解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)
- #371確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)