N2được dọn dẹp, giải quyết xongかたづくNghĩa gần · phân biệt片かた付づけるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓmáy đoánSMTMMK片かた付づく(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓmáy đoánMMKLuyệnTạo phiếu với từ này