nguyên nhân原因
Còn nghĩa: Nguyên nhân
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: nguyên nhân
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 原因を調べるtìm hiểu nguyên nhân
- 原因不明không rõ nguyên nhân
- 〜が原因でdo ~ gây ra
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 原因 là cái gây ra sự việc (hay dùng cho tai nạn, bệnh tật); 理由 là lý do giải thích hành động của con người.
Trái nghĩa
Ví dụ
火事の原因は、たばこの火だったそうだ。
Nghe nói nguyên nhân vụ hỏa hoạn là tàn thuốc lá.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4