訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
故
lý do, nguyên nhân, cố ý, đã mất, vì vậy
Cố · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
故
· lý do, nguyên nhân, cố ý, đã mất, vì vậy
Dùng tay nhắc lại những việc cũ đã qua. Đây là nghĩa của cố ý, lý do, cũ.
古
cũ
攵
tay
Họ từ / từ liên quan
故障
こしょう
hỏng hóc, trục trặc
事故
じこ
tai nạn, sự cố
故郷
こきょう
quê hương
故人
こじん
người đã khuất
故郷
ふるさと
quê hương, nơi sinh
故~
こ~
cố, quá cố