Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nguyên
Dưới vách đá (厂), dòng nước trắng (白) chảy ra thành con suối nhỏ: nơi khởi đầu → NGUYÊN: nguồn gốc, đồng cỏ.
⿸厂⿱白小cấu tạo tham khảo (IDS)秋 THU mùa thu · 葉 DIỆP lá · 原 NGUYÊN cánh đồng
高 CAO cao · 原 NGUYÊN nguyên bản
原 NGUYÊN gốc · 因 NHÂN nguyên nhân
原 NGUYÊN gốc · 料 LIỆU nguyên liệu
原 NGUYÊN gốc · 産 SẢN sản xuất
原 NGUYÊN gốc · 価 GIÁ giá
原 NGUYÊN nguyên bản · 稿 CẢO bản thảo
原 NGUYÊN gốc, ban đầu (nguyên bản) · 始 THỦY bắt đầu
原 NGUYÊN cánh đồng
原 NGUYÊN nguyên bản
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn