nguyên thủy, sơ khai原始
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: nguyên thủy
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 原 ở cuối · 〜原
Có 原 ở đầu · 原〜
- 原因nguyên nhânNGUYÊN NHÂN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
- 原産nơi sản xuất, nguồn gốcNGUYÊN SẢNBDY