Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỦY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thủy
Người phụ nữ (女) ngồi trên cái bệ, mở miệng cất tiếng hát mở màn → THỦY: bắt đầu.
⿰女台cấu tạo tham khảo (IDS)年 NIÊN năm · 始 THỦY bắt đầu
飼 TỰ nuôi · 始 THỦY bắt đầu
書 THƯ viết · 始 THỦY bắt đầu
使 SỬ dùng · 始 THỦY bắt đầu
読 ĐỘC đọc · 始 THỦY bắt đầu
開 KHAI mở · 始 THỦY bắt đầu
始 THỦY bắt đầu · 終 CHUNG kết thúc
始 THỦY bắt đầu · 発 PHÁT phát ra
始 THỦY bắt đầu · 末 MẠT cuối
始 THỦY bắt đầu
始 THỦY bắt đầu
始 THỦY bắt đầu
始 THỦY bắt đầu
始 THỦY bắt đầu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn