mất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)亡くなる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
亡VONGmấtnhư tử vongđọc な
nghĩa đenmất→ mất, qua đời
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 病気で亡くなるqua đời vì bệnh
- 事故で亡くなるmất vì tai nạn
- 亡くなった父người cha đã khuất
Nghĩa gần · phân biệt
- 亡くすmất (người thân), có người thân qua đờiVONGMMKBDY
- 死ぬchết, qua đờiTỬMNN
- 無くなるmất, bị thất lạc; hết, không cònVÔMMK
Phân biệt. Cách nói tế nhị của 死ぬ, dùng cho người. Đồ vật bị mất, tiền hết viết 無くなる (hoặc kana なくなる).
Ví dụ
祖父は去年の春に亡くなった。
Ông tôi mất vào mùa xuân năm ngoái.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #161直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)
- #162治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)