mất (người thân), có người thân qua đời亡くす
Còn nghĩa: mất người thân
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
亡VONGmấtđọc な
nghĩa đenmất→ mất người thân
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 親を亡くすmất cha mẹ
- 事故で家族を亡くすmất người thân vì tai nạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chủ ngữ là người còn sống, tân ngữ là người thân (hoặc thú nuôi) đã mất. Làm mất đồ vật viết 無くす/なくす.
Ví dụ
彼は子どものころに母親を亡くした。
Anh ấy mất mẹ từ khi còn nhỏ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #162治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)