khỏi (bệnh), lành (vết thương)治る
Còn nghĩa: khỏi (bệnh), được sửa chữa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
治TRỊchữa (trị)đọc なお
nghĩa đenđược chữa→ khỏi bệnh, lành vết thương
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 病気が治るkhỏi bệnh
- 傷が治るvết thương lành
- 治りが早いmau lành
Nghĩa gần · phân biệt
- 治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏiTRỊSMTMMKBDY
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
Phân biệt. Tự động từ: 治る ↔ tha động từ: 治す. Danh từ 治り: 「治りが早い/遅い」. Đồ vật sửa xong viết 直る.
Ví dụ
薬を飲んだら、すぐに頭痛が治った。
Uống thuốc xong thì cơn đau đầu khỏi ngay.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #159降ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)
- #160直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thường
- #161直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)
- #162治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời