chính trị gia政治家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
政CHÍNHviệc nướcđọc せい治TRỊcai trịđọc じ家GIAnhà, người theo nghềđọc か
nghĩa đennhà chính trị→ chính trị gia
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: chính trị gia
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 政 ở cuối · 〜政
Có 政 ở đầu · 政〜
- 政治chính trịCHÍNH TRỊ✓ khớpSMTMNN
- 政府chính phủ, chính quyềnCHÍNH PHỦ✓ khớpSMTBDY
- 政党đảng phái chính trịCHÍNH ĐẢNG
Có 治 ở cuối · 〜治
Xem cả 4 từ →Có 治 ở đầu · 治〜
Có 治 · 治
- 治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)TRỊSMTMMKBDYMNN
- 治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏiTRỊSMTMMKBDY
- 治めるcai trị, quản lý, dẹp yênTRỊ
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK