trật tự công cộng, an ninh治安
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 治 ở cuối · 〜治
Xem cả 4 từ →Có 治 ở giữa · 〜治〜
Có 治 · 治
- 治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)TRỊSMTMMKBDYMNN
- 治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏiTRỊSMTMMKBDY
- 治めるcai trị, quản lý, dẹp yênTRỊ
Có 安 ở cuối · 〜安
Có 安 ở đầu · 安〜
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 安全an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)AN TOÀN✓ khớpSMTMNN
- 安定ổn định, cân bằngAN ĐỊNHSMT
Có 安 ở giữa · 〜安〜