không ổn định, bấp bênh不安定
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
不BẤTkhôngđọc ふ安ANyênđọc あん定ĐỊNHđịnh, yên ổnnhư ổn địnhđọc てい
nghĩa đenkhông yên định→ không ổn định, bấp bênh
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 安 ở cuối · 〜安
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 格安giá rẻ, rẻ hơn hẳnCÁCH ANSMT
- 目安tiêu chuẩn, mục tiêuMỤC AN
Có 安 ở đầu · 安〜
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 安全an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)AN TOÀN✓ khớpSMTMNN
- 安定ổn định, cân bằngAN ĐỊNHSMT
Có 定 ở cuối · 〜定
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 決定quyết địnhQUYẾT ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
- 否定phủ định, từ chốiPHỦ ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
Có 定 ở đầu · 定〜
- 定価giá niêm yếtĐỊNH GIÁ⚠ bẫySMT
- 定期券vé tháng, vé định kỳĐỊNH KỲ KHOÁNSMT
- 定休日ngày nghỉ định kỳĐỊNH HƯU NHẬTSMT
Có 定 ở giữa · 〜定〜
- 指定席ghế đặt trước, ghế chỉ địnhCHỈ ĐỊNH TỊCHSMT
- 否定形thể phủ địnhPHỦ ĐỊNH HÌNHBDY
- 否定的mang tính phủ định, tiêu cựcPHỦ ĐỊNH ĐÍCHSMT