訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
安
an toàn, rẻ, yên ổn
An · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
安
· an toàn, rẻ, yên ổn
Người phụ nữ (女) ngồi dưới mái nhà (宀), thấy thật yên ổn: 安.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
安心します
あんしんします
an tâm, yên tâm
安全
あんぜん
an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)
安全[な]
あんぜん
An toàn (A-na)
安定
あんてい
ổn định, cân bằng
不安
ふあん
bất an, lo lắng
安易
あんい
dễ dãi, đơn giản
目安
めやす
tiêu chuẩn, mục tiêu
安静
あんせい
nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
治安
ちあん
trật tự công cộng, an ninh
安っぽい
やすっぽい
trông rẻ tiền, lòe loẹt